| DANH SÁCH KHU VỰC THỰC HIỆN RCP4 EXPORT PREMIUM | |||
| STT | CTY khu vực | Tỉnh mới | Phường/Xã mới |
| 1 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Đồng Thuận |
| 2 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Ba Đồn |
| 3 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Bắc Gianh |
| 4 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Đồng Hới |
| 5 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hòa Trạch |
| 6 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phú Trạch |
| 7 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Quảng Ninh |
| 8 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Bố Trạch |
| 9 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Bắc Trạch |
| 10 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Lệ Thủy |
| 11 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hoàn Lão |
| 12 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Ninh Châu |
| 13 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Trường Phú |
| 14 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tân Thành |
| 15 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Kim Phú |
| 16 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Gianh |
| 17 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Quảng Trạch |
| 18 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phong Nha |
| 19 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Đồng Lê |
| 20 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tuyên Hóa |
| 21 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Sen Ngư |
| 22 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Trường Ninh |
| 23 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Đồng Sơn |
| 24 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Trạch |
| 25 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Đông Trạch |
| 26 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tân Mỹ |
| 27 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tuyên Bình |
| 28 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Cam Hồng |
| 29 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Minh Hóa |
| 30 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Lệ Ninh |
| 31 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Kim Ngân |
| 32 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Kim Điền |
| 33 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tuyên Phú |
| 34 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Ba Đồn |
| 35 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Trung Thuần |
| 36 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tân Gianh |
| 37 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tuyên Lâm |
| 38 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Dân Hóa |
| 39 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tuyên Sơn |
| 40 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Thượng Trạch |
| 41 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Trường Sơn |
| 42 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Vĩnh Linh |
| 43 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Cửa Tùng |
| 44 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Vĩnh Hoàng |
| 45 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Vĩnh Thủy |
| 46 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Bến Quan |
| 47 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Cồn Tiên |
| 48 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Cửa Việt |
| 49 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Gio Linh |
| 50 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Bến Hải |
| 51 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Cam Lộ |
| 52 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hiếu Giang |
| 53 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã La Lay |
| 54 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tà Rụt |
| 55 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Đakrông |
| 56 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Ba Lòng |
| 57 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hướng Hiệp |
| 58 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hướng Phùng |
| 59 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hướng Lập |
| 60 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Khe Sanh |
| 61 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Tân Lập |
| 62 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Lao Bảo |
| 63 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Lìa |
| 64 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Dơi |
| 65 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Triệu Phong |
| 66 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Ái Tử |
| 67 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Triệu Bình |
| 68 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Triệu Cơ |
| 69 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Cửa Việt |
| 70 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Diên Sanh |
| 71 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Mỹ Thủy |
| 72 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hải Lăng |
| 73 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Hải Lăng |
| 74 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Vĩnh Định |
| 75 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Đông Hà |
| 76 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Nam Đông Hà |
| 77 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Quảng Trị |
| 78 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | đặc khu Cồn Cỏ |
| 79 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phong Điền |
| 80 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phong Thái |
| 81 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phong Dinh |
| 82 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phong Phú |
| 83 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phong Quảng |
| 84 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Hương Trà |
| 85 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Kim Trà |
| 86 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Kim Long |
| 87 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Hương An |
| 88 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phú Xuân |
| 89 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Thuận An |
| 90 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Hóa Châu |
| 91 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Mỹ Thượng |
| 92 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Vỹ Dạ |
| 93 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Thuận Hóa |
| 94 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường An Cựu |
| 95 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Thủy Xuân |
| 96 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Thanh Thủy |
| 97 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Hương Thủy |
| 98 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Phú Bài |
| 99 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Đan Điền |
| 100 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Quảng Điền |
| 101 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Bình Điền |
| 102 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phú Vinh |
| 103 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phú Hồ |
| 104 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phú Vang |
| 105 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Vinh Lộc |
| 106 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Hưng Lộc |
| 107 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Lộc An |
| 108 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Phú Lộc |
| 109 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
| 110 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Long Quảng |
| 111 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Nam Đông |
| 112 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã Khe Tre |
| 113 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Lưới 1 |
| 114 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Lưới 2 |
| 115 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Lưới 3 |
| 116 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Lưới 4 |
| 117 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Xã A Lưới 5 |
| 118 | BẮC TRUNG BỘ | Quảng Trị | Phường Dương Nỗ |
| 119 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | An Sinh |
| 120 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Đông Triều |
| 121 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Bình Khê |
| 122 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Mạo Khê |
| 123 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hoàng Quế |
| 124 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Yên Tử |
| 125 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Vàng Danh |
| 126 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Uông Bí |
| 127 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Đông Mai |
| 128 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hiệp Hòa |
| 129 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quảng Yên |
| 130 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hà An |
| 131 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Phong Cốc |
| 132 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Liên Hoà |
| 133 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Tuần Châu |
| 134 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | việt Hưng |
| 135 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Bãi Cháy |
| 136 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hà Tu |
| 137 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hà Lầm |
| 138 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Cao Xanh |
| 139 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hồng Gai |
| 140 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hạ Long |
| 141 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hoành Bồ |
| 142 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Mông Dương |
| 143 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quang Hanh |
| 144 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Cẩm Phả |
| 145 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Cửa Ông |
| 146 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Móng Cái 1 |
| 147 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Móng Cái 2 |
| 148 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Móng Cái 3 |
| 149 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quảng La |
| 150 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Thống Nhất |
| 151 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hải Hoà |
| 152 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Tiên Yên |
| 153 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Điền Xá |
| 154 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Đông Ngũ |
| 155 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hải Lạng |
| 156 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Lương Minh |
| 157 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Kỳ Thượng |
| 158 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Ba Chẽ |
| 159 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quảng Tân |
| 160 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Đầm Hà |
| 161 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quảng Hà |
| 162 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Đường Hoa |
| 163 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Quảng Đức |
| 164 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hoành Mô |
| 165 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Lục Hồn |
| 166 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Bình Liêu |
| 167 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hải Sơn |
| 168 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Hải Ninh |
| 169 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Vĩnh Thực |
| 170 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Cái Chiên |
| 171 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Vân Đồn |
| 172 | ĐÔNG BẮC | Quảng Ninh | Cô Tô |
| 173 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thuỷ Nguyên |
| 174 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | hiên Hương |
| 175 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hoà Bình |
| 176 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Bạch Đằng |
| 177 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lưu Kiếm |
| 178 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lê Ích Mộc |
| 179 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hồng Bàng |
| 180 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hồng An |
| 181 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Ngô Quyền |
| 182 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Gia Viên |
| 183 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lê Chân |
| 184 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Biên |
| 185 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hải An |
| 186 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Đông Hải |
| 187 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kiến An |
| 188 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Phù Liễn |
| 189 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nam Đồ Sơn |
| 190 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Đồ Sơn |
| 191 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hưng Đạo |
| 192 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Dương Kinh |
| 193 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Dương |
| 194 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Hải |
| 195 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Phong. |
| 196 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Hưng |
| 197 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hưng Khánh |
| 198 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Quang |
| 199 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Trường |
| 200 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Lão |
| 201 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kiến Thuỵ |
| 202 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kiến Minh |
| 203 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kiến Hải |
| 204 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kiến Hưng |
| 205 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nghi Dương |
| 206 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Quyết Thắng |
| 207 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Tiên Lãng |
| 208 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tân Minh |
| 209 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tiên Minh |
| 210 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Chấn Hưng |
| 211 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hùng Thắng |
| 212 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Vĩnh Bảo |
| 213 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 214 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Am |
| 215 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Hải |
| 216 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Hoà |
| 217 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Thịnh |
| 218 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Thuận |
| 219 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Việt Khê |
| 220 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Cát Hải |
| 221 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Bạch Long Vỹ |
| 222 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hải Dương |
| 223 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lê Thanh Nghị |
| 224 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Việt Hoà |
| 225 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thành Đông |
| 226 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nam Đồng |
| 227 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tân Hưng |
| 228 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thạch Khôi |
| 229 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tứ Minh |
| 230 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Ái Quốc |
| 231 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Chu Văn An |
| 232 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Chí Linh |
| 233 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Trần Hưng Đạo |
| 234 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nguyễn Trãi |
| 235 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Trần Nhân Tông |
| 236 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lê Đại Hành |
| 237 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kinh Môn |
| 238 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nguyễn Đại Năng |
| 239 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Trần Liễu |
| 240 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Bắc An Phụ |
| 241 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Phạm Sư Mạnh |
| 242 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nhị Chiểu |
| 243 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nam An Phụ |
| 244 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Nam Sách |
| 245 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thái Tân |
| 246 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Trần Phú |
| 247 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hợp Tiến |
| 248 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Phú |
| 249 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị Trấn Thanh Hà |
| 250 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hà Tây |
| 251 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hà Bắc |
| 252 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hà Nam |
| 253 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hà Đông |
| 254 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Mao Điền |
| 255 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Cẩm Giàng |
| 256 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị Trấn Cẩm Giàng |
| 257 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tuệ Tĩnh |
| 258 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Kẻ Sặt |
| 259 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Bình Giang |
| 260 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Đường An |
| 261 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thượng Hồng |
| 262 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Gia Lộc |
| 263 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Yết kiêu |
| 264 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Gia Phúc |
| 265 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Trường Tân |
| 266 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Tứ Kỳ |
| 267 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tân Ký |
| 268 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Đại Sơn |
| 269 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Chí Minh |
| 270 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lạc Phượng |
| 271 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nguyên Giáp |
| 272 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Ninh Giang |
| 273 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Vĩnh Lại |
| 274 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Khúc Thừa Dụ |
| 275 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Tân An |
| 276 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hồng Châu |
| 277 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Thị trấn Thanh Miện |
| 278 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Bắc Thanh Miện |
| 279 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Hải Hưng |
| 280 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nguyễn Lương Bằng |
| 281 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Nam Thanh Miện |
| 282 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Phú Thái |
| 283 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Lai Khê |
| 284 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | An Thành |
| 285 | ĐÔNG BẮC | Hải Phòng | Kim Thành |
| 286 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Việt Trì |
| 287 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Thanh Miếu |
| 288 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Nông Trang |
| 289 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Gia Cẩm |
| 290 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Vân Phú |
| 291 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phú Thọ |
| 292 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phong Châu |
| 293 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Hy Cương |
| 294 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Hùng Lô |
| 295 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Kim Đức |
| 296 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Sông Lô |
| 297 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Thuỵ Vân |
| 298 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phú Hộ |
| 299 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Hà Lộc |
| 300 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Lâm Thao |
| 301 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Xuân Lũng |
| 302 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phùng Nguyên |
| 303 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Bản Nguyên |
| 304 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phù Ninh |
| 305 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Dân Chủ |
| 306 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Phú Mỹ |
| 307 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Trạm Thản |
| 308 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Thanh Sơn |
| 309 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Sơn Hùng |
| 310 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Giáp Lai |
| 311 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Thu Cúc |
| 312 | ĐÔNG BẮC | Phú Thọ | Trung Sơn |
| 313 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hà Giang 1 |
| 314 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hà Giang 2 |
| 315 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lũng Cú |
| 316 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đồng Văn |
| 317 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Sà Phìn |
| 318 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Phố Bảng |
| 319 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lũng Phìn |
| 320 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Sủng Máng |
| 321 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Sơn Vĩ |
| 322 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Mèo Vạc |
| 323 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Khâu Vai |
| 324 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Niêm Sơn |
| 325 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tát Ngà |
| 326 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thắng Mố |
| 327 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bạch Đích |
| 328 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Minh |
| 329 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Mậu Duệ |
| 330 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Du Già |
| 331 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đường Thượng |
| 332 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lùng Tám |
| 333 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Cán Tỷ |
| 334 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nghĩa Thuận |
| 335 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Quản Bạ |
| 336 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tùng Vài |
| 337 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Cường |
| 338 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đường Hồng |
| 339 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bắc Mê |
| 340 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Minh Ngọc |
| 341 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Ngọc Đường |
| 342 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lao Chải |
| 343 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thanh Thủy |
| 344 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Phú Linh |
| 345 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Linh Hồ |
| 346 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bạch Ngọc |
| 347 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Vị Xuyên |
| 348 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Việt Lâm |
| 349 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Quang |
| 350 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đồng Tâm |
| 351 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Liên Hiệp |
| 352 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bằng Hành |
| 353 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bắc Quang |
| 354 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hùng An |
| 355 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Vĩnh Tuy |
| 356 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đồng Yên |
| 357 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tiên Yên |
| 358 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Xuân Giang |
| 359 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bằng Lang |
| 360 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Thành |
| 361 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Quang Bình |
| 362 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Trịnh |
| 363 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thông Nguyên |
| 364 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hồ Thầu |
| 365 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nậm Dịch |
| 366 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Tiến |
| 367 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hoàng Su Phì |
| 368 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thàng Tín |
| 369 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bản Máy |
| 370 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Pờ Ly Ngài |
| 371 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Xín Mần |
| 372 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ |
| 373 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nấm Dần |
| 374 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Trung Thịnh |
| 375 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Khuôn Lùng |
| 376 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Mỹ Lâm |
| 377 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Minh Xuân |
| 378 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nông Tiến |
| 379 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | An Tường |
| 380 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bình Thuận |
| 381 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thượng Lâm |
| 382 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lâm Bình |
| 383 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Minh Quang |
| 384 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bình An |
| 385 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Côn Lôn |
| 386 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Hoa |
| 387 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thượng Nông |
| 388 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hồng Thái |
| 389 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nà Hang |
| 390 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Mỹ |
| 391 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Lập |
| 392 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân An |
| 393 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Chiêm Hóa |
| 394 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hòa An |
| 395 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Kiên Đài |
| 396 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tri Phú |
| 397 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Kim Bình |
| 398 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Nguyên |
| 399 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Phú |
| 400 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bạch Xa |
| 401 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Phù Lưu |
| 402 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hàm Yên |
| 403 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bình Xa |
| 404 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thái Sơn |
| 405 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thái Hòa |
| 406 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hùng Lợi |
| 407 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Trung Sơn |
| 408 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Thái Bình |
| 409 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Long |
| 410 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Xuân Vân |
| 411 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Lực Hành |
| 412 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Yên Sơn |
| 413 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Nhữ Khê |
| 414 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Trào |
| 415 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Minh Thanh |
| 416 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Sơn Dương |
| 417 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Bình Ca |
| 418 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Tân Thanh |
| 419 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Sơn Thủy |
| 420 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Phú Lương |
| 421 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Trường Sinh |
| 422 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Hồng Sơn |
| 423 | ĐÔNG BẮC | Tuyên Quang | Đông Thọ |
| 424 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Nghĩa Lộ |
| 425 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Trung Tâm |
| 426 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Cầu Thia |
| 427 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Văn Phú |
| 428 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Yên Bái |
| 429 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Nam Cường |
| 430 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Âu Lâu |
| 431 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Khao Mang |
| 432 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Mù Cang Chải |
| 433 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Púng Luông |
| 434 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Tú Lệ |
| 435 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Trạm Tấu |
| 436 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Hạnh Phúc |
| 437 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Phình Hồ |
| 438 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Liên Sơn |
| 439 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Gia Hội |
| 440 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Sơn Lương |
| 441 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Văn Chấn |
| 442 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Thượng Bằng La |
| 443 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Chấn Thịnh |
| 444 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Nghĩa Tâm |
| 445 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Phong Dụ Hạ |
| 446 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Châu Quế |
| 447 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Lâm Giang |
| 448 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Đông Cuông |
| 449 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Tân Hợp |
| 450 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Mậu A |
| 451 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Xuân Ái |
| 452 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Mỏ Vàng |
| 453 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Lâm Thượng |
| 454 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Lục Yên |
| 455 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Tân Lĩnh |
| 456 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Khánh Hòa |
| 457 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Phúc Lợi |
| 458 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Mường Lai |
| 459 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Cảm Nhân |
| 460 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Yên Thành |
| 461 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Thác Bà |
| 462 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Yên Bình |
| 463 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Bảo Ái |
| 464 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Trấn Yên |
| 465 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Hưng Khánh |
| 466 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Lương Thịnh |
| 467 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Việt Hồng |
| 468 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Quy Mông |
| 469 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Chế Tạo |
| 470 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Lao Chải |
| 471 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Nậm Có |
| 472 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Tà Xi Láng |
| 473 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Cát Thịnh |
| 474 | ĐÔNG BẮC | Lào Cai | Phong Dụ Thượng |
| 475 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Chũ |
| 476 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Phượng Sơn |
| 477 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tự Lạn |
| 478 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Việt Yên |
| 479 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Nếnh |
| 480 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Vân Hà |
| 481 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Bắc Giang |
| 482 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đa Mai |
| 483 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tiền Phong |
| 484 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tân An |
| 485 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tân Tiến |
| 486 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Cảnh Thụy |
| 487 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đại Sơn |
| 488 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Sơn Động |
| 489 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tây Yên Tử |
| 490 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Dương Hưu |
| 491 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Yên Định |
| 492 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | An Lạc |
| 493 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Vân Sơn |
| 494 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Biển Động |
| 495 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Lục Ngạn |
| 496 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đèo Gia |
| 497 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Sơn Hải |
| 498 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tân Sơn |
| 499 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Biên Sơn |
| 500 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Sa Lý |
| 501 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Lục Sơn |
| 502 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Trường Sơn |
| 503 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Cẩm Lý |
| 504 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đông Phú |
| 505 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Nghĩa Phương |
| 506 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Lục Nam |
| 507 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Bắc Lũng |
| 508 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Bảo Đài |
| 509 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Lạng Giang |
| 510 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Mỹ Thái |
| 511 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Kép |
| 512 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tân Dĩnh |
| 513 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tiên Lục |
| 514 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Yên Thế |
| 515 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Bố Hạ |
| 516 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đồng Kỳ |
| 517 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Xuân Lương |
| 518 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tam Tiến |
| 519 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tân Yên |
| 520 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Ngọc Thiện |
| 521 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Nhã Nam |
| 522 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Phúc Hoà |
| 523 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Quang Trung |
| 524 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Hợp Thịnh |
| 525 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Hiệp Hòa |
| 526 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Hoàng Vân |
| 527 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Đồng Việt |
| 528 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Xuân Cẩm |
| 529 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Nam Dương |
| 530 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Kiên Lao |
| 531 | ĐÔNG BẮC | Bắc Ninh | Tuấn Đạo |
| 532 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phan Đình Phùng |
| 533 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tích Lương |
| 534 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Linh Sơn |
| 535 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Gia Sàng |
| 536 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Quyết Thắng |
| 537 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Quan Triều |
| 538 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phổ Yên |
| 539 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Vạn Xuân |
| 540 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Trung Thành |
| 541 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phúc Thuận |
| 542 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Sông Công |
| 543 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bá Xuyên |
| 544 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bách Quang |
| 545 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tân Cương |
| 546 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đại Phúc |
| 547 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đại Từ |
| 548 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đức Lương |
| 549 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Thịnh |
| 550 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | La Bằng |
| 551 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Lạc |
| 552 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | An Khánh |
| 553 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Quân Chu |
| 554 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Vạn Phú |
| 555 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Xuyên |
| 556 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thành Công |
| 557 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Bình |
| 558 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tân Thành |
| 559 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Điềm Thụy |
| 560 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Kha Sơn |
| 561 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tân Khánh |
| 562 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đồng Hỷ |
| 563 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Quang Sơn |
| 564 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Trại Cau |
| 565 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nam Hòa |
| 566 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Văn Hán |
| 567 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Văn Lăng |
| 568 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Lương |
| 569 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Vô Tranh |
| 570 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Yên Trạch |
| 571 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Hợp Thành |
| 572 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Định Hóa |
| 573 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bình Yên |
| 574 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Trung Hội |
| 575 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phượng Tiến |
| 576 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phú Đình |
| 577 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bình Thành |
| 578 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Kim Phượng |
| 579 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Lam Vỹ |
| 580 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Võ Nhai |
| 581 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Dân Tiến |
| 582 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nghinh Tường |
| 583 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thần Sa |
| 584 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | La Hiên |
| 585 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tràng Xá |
| 586 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Sảng Mộc |
| 587 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đức Xuân |
| 588 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bắc Kạn |
| 589 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bằng Thành |
| 590 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nghiên Loan |
| 591 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Cao Minh |
| 592 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Ba Bể |
| 593 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Chợ Rã |
| 594 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phúc Lộc |
| 595 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thượng Minh |
| 596 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Đồng Phúc |
| 597 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bằng Vân |
| 598 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Ngân Sơn |
| 599 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nà Phặc |
| 600 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Hiệp Lực |
| 601 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nam Cường |
| 602 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Quảng Bạch |
| 603 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Yên Thịnh |
| 604 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Chợ Đồn |
| 605 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Yên Phong |
| 606 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Nghĩa Tá |
| 607 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phủ Thông |
| 608 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Cẩm Giàng |
| 609 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Vĩnh Thông |
| 610 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Bạch Thông |
| 611 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Phong Quang |
| 612 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Văn Lang |
| 613 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Cường Lợi |
| 614 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Na Rì |
| 615 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Trần Phú |
| 616 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Côn Minh |
| 617 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Xuân Dương |
| 618 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Tân Kỳ |
| 619 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thanh Mai |
| 620 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thanh Thịnh |
| 621 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Chợ Mới |
| 622 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Yên Bình |
| 623 | ĐÔNG BẮC | Thái Nguyên | Thượng Quan |
| 624 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Thục Phán |
| 625 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Nùng Trí Cao |
| 626 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Tân Giang |
| 627 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Quảng Lâm |
| 628 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Nam Quang |
| 629 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Lý Bôn |
| 630 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Bảo Lâm |
| 631 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Yên Thổ |
| 632 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Sơn Lộ |
| 633 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Hưng Đạo |
| 634 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Bảo Lạc |
| 635 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Cốc Pàng |
| 636 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Cô Ba |
| 637 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Khánh Xuân |
| 638 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Xuân Trường |
| 639 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Huy Giáp |
| 640 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Ca Thành |
| 641 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Phan Thanh |
| 642 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Thành Công |
| 643 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Tĩnh Túc |
| 644 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Tam Kim |
| 645 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Nguyên Bình |
| 646 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Minh Tâm |
| 647 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Thanh Long |
| 648 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Cần Yên |
| 649 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Thông Nông |
| 650 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Trường Hà |
| 651 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Hà Quảng |
| 652 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Lũng Nặm |
| 653 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Tổng Cọt |
| 654 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Nam Tuấn |
| 655 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Hòa An |
| 656 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Bạch Đằng |
| 657 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Nguyễn Huệ |
| 658 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Minh Khai |
| 659 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Canh Tân |
| 660 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Kim Đồng |
| 661 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Thạch An |
| 662 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Đông Khê |
| 663 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Đức Long |
| 664 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Phục Hòa |
| 665 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Bế Văn Đàn |
| 666 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Độc Lập |
| 667 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Quảng Uyên |
| 668 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Hạnh Phúc |
| 669 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Quang Hán |
| 670 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Trà Lĩnh |
| 671 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Quang Trung |
| 672 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Đoài Dương |
| 673 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Trùng Khánh |
| 674 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Đàm Thủy |
| 675 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Đình Phong |
| 676 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Hạ Lang |
| 677 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Lý Quốc |
| 678 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Vinh Quý |
| 679 | ĐÔNG BẮC | Cao Bằng | Quang Long |
| 680 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tam Thanh |
| 681 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Lương Văn Tri |
| 682 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Kỳ Lừa |
| 683 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Đông Kinh |
| 684 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thất Khê |
| 685 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Đoàn Kết |
| 686 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tân Tiến |
| 687 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tràng Định |
| 688 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Quốc Khánh |
| 689 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Kháng Chiến |
| 690 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Quốc Việt |
| 691 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Bình Gia |
| 692 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tân Văn |
| 693 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hồng Phong |
| 694 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hoa Thám |
| 695 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Quý Hòa |
| 696 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thiện Hòa |
| 697 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | hiện Thuật |
| 698 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thiện Long |
| 699 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Bắc Sơn |
| 700 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hưng Vũ |
| 701 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Vũ Lăng |
| 702 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Nhất Hòa |
| 703 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Vũ Lễ |
| 704 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tân Tri |
| 705 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Văn Quan |
| 706 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Điềm He |
| 707 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Yên Phúc |
| 708 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tri Lễ |
| 709 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tân Đoàn |
| 710 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Khánh Khê |
| 711 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Na Sầm |
| 712 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hoàng Văn Thụ |
| 713 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thụy Hùng |
| 714 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Văn Lãng |
| 715 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hội Hoan |
| 716 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Lộc Bình |
| 717 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Mẫu Sơn |
| 718 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Na Dương |
| 719 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Lợi Bác |
| 720 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thống Nhất |
| 721 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Xuân Dương |
| 722 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Khuất Xá |
| 723 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Đình Lập |
| 724 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thái Bình |
| 725 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Châu Sơn |
| 726 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Kiên Mộc |
| 727 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hữu Lũng |
| 728 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tuấn Sơn |
| 729 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Tân Thành |
| 730 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Vân Nham |
| 731 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Thiện Tân |
| 732 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Yên Bình |
| 733 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Hữu Liên |
| 734 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Cai Kinh |
| 735 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Chi Lăng |
| 736 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Quan Sơn |
| 737 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Chiến Thắng |
| 738 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Nhân Lý |
| 739 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Bằng Mạc |
| 740 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Vạn Linh |
| 741 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Đồng Đăng |
| 742 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Cao Lộc |
| 743 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Công Sơn |
| 744 | ĐÔNG BẮC | Lạng Sơn | Ba Sơn |
| 745 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Ba Đình |
| 746 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Bạch Mai |
| 747 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Bồ Đề |
| 748 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Cầu Giấy |
| 749 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Chương Mỹ |
| 750 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Cửa Nam |
| 751 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Đại Mỗ |
| 752 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Định Công |
| 753 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Đống Đa |
| 754 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Đông Ngạc |
| 755 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Dương Nội |
| 756 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Giảng Võ |
| 757 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hà Đông |
| 758 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hai Bà Trưng |
| 759 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hoàn Kiếm |
| 760 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hoàng Liệt |
| 761 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hoàng Mai |
| 762 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Hồng Hà |
| 763 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Khương Đình |
| 764 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Kiến Hưng |
| 765 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Kim Liên |
| 766 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Láng |
| 767 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Lĩnh Nam |
| 768 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Nghĩa Đô |
| 769 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Ngọc Hà |
| 770 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Ô Chợ Dừa |
| 771 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Phú Diễn |
| 772 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Phú Lương |
| 773 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Phú Thượng |
| 774 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Phúc Lợi |
| 775 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Phương Liệt |
| 776 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Sơn Tây |
| 777 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Tây Hồ |
| 778 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Tây Mỗ |
| 779 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Thanh Liệt |
| 780 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Thanh Xuân |
| 781 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Thượng Cát |
| 782 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Từ Liêm |
| 783 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Tùng Thiện |
| 784 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Tương Mai |
| 785 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
| 786 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Việt Hưng |
| 787 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Vĩnh Hưng |
| 788 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Vĩnh Tuy |
| 789 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Xuân Đỉnh |
| 790 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Xuân Phương |
| 791 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Yên Hòa |
| 792 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Phường Yên Sở |
| 793 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã An Khánh |
| 794 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Bất Bạt |
| 795 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Bát Tràng |
| 796 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Bình Minh |
| 797 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Chương Dương |
| 798 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Chuyên Mỹ |
| 799 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Cổ Đô |
| 800 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đa Phúc |
| 801 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đại Thanh |
| 802 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đại Xuyên |
| 803 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Dân Hòa |
| 804 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đan Phượng |
| 805 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đoài Phương |
| 806 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Đông Anh |
| 807 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Dương Hòa |
| 808 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Gia Lâm |
| 809 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hạ Bằng |
| 810 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hát Môn |
| 811 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hòa Lạc |
| 812 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hòa Phú |
| 813 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hòa Xá |
| 814 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hoài Đức |
| 815 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hồng Sơn |
| 816 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hồng Vân |
| 817 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hưng Đạo |
| 818 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Hương Sơn |
| 819 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Kiều Phú |
| 820 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Kim Anh |
| 821 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Liên Minh |
| 822 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Mê Linh |
| 823 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Minh Châu |
| 824 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Mỹ Đức |
| 825 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Nam Phù |
| 826 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Ngọc Hồi |
| 827 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Nội Bài |
| 828 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Ô Diên |
| 829 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phú Cát |
| 830 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phù Đổng |
| 831 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phú Nghĩa |
| 832 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phú Xuyên |
| 833 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phúc Lộc |
| 834 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phúc Thịnh |
| 835 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phúc Thọ |
| 836 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Phượng Dực |
| 837 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Quảng Bị |
| 838 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Quang Minh |
| 839 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Quảng Oai |
| 840 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Quốc Oai |
| 841 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Sóc Sơn |
| 842 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Sơn Đồng |
| 843 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Suối Hai |
| 844 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Tam Hưng |
| 845 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Tây Phương |
| 846 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thạch Thất |
| 847 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thanh Oai |
| 848 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thanh Trì |
| 849 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thiên Lộc |
| 850 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thư Lâm |
| 851 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thuận An |
| 852 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thượng Phúc |
| 853 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Thường Tín |
| 854 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Tiến Thắng |
| 855 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Trần Phú |
| 856 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Trung Giã |
| 857 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Ứng Hòa |
| 858 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Ứng Thiên |
| 859 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Vân Đình |
| 860 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Vật Lại |
| 861 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Vĩnh Thanh |
| 862 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Xuân Mai |
| 863 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Yên Bài |
| 864 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Yên Lãng |
| 865 | MIỀN BẮC | Thành phố Hà Nội | Xã Yên Xuân |
| 866 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Bồng Lai |
| 867 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Đào Viên |
| 868 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Đồng Nguyên |
| 869 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Hạp Lĩnh |
| 870 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Kinh Bắc |
| 871 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Mão Điền |
| 872 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Nam Sơn |
| 873 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Nhân Hòa |
| 874 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Ninh Xá |
| 875 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Phù Khê |
| 876 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Phương Liễu |
| 877 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Quế Võ |
| 878 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Song Liễu |
| 879 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Tam Sơn |
| 880 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Thuận Thành |
| 881 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Trạm Lộ |
| 882 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Trí Quả |
| 883 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Từ Sơn |
| 884 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Võ Cường |
| 885 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Phường Vũ Ninh |
| 886 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Cao Đức |
| 887 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Chi Lăng |
| 888 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Đại Đồng |
| 889 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Đại Lai |
| 890 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Đông Cứu |
| 891 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Gia Bình |
| 892 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Lâm Thao |
| 893 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Liên Bão |
| 894 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Lương Tài |
| 895 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Nhân Thắng |
| 896 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Phật Tích |
| 897 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Phù Lãng |
| 898 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Tam Đa |
| 899 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Tam Giang |
| 900 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Tân Chi |
| 901 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Tiên Du |
| 902 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Trung Chính |
| 903 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Trung Kênh |
| 904 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Văn Môn |
| 905 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Yên Phong |
| 906 | MIỀN BẮC | Tỉnh Bắc Ninh | Xã Yên Trung |
| 907 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ |
| 908 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Phường Mường Lay |
| 909 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Phường Mường Thanh |
| 910 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Búng Lao |
| 911 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Chiềng Sinh |
| 912 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Mường Ảng |
| 913 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Mường Mùn |
| 914 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Mường Nhé |
| 915 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Mường Pồn |
| 916 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Mường Toong |
| 917 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Na Sang |
| 918 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Na Son |
| 919 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Nà Tấu |
| 920 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Núa Ngam |
| 921 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Quài Tở |
| 922 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Quảng Lâm |
| 923 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Sam Mứn |
| 924 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Thanh An |
| 925 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Thanh Nưa |
| 926 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Thanh Yên |
| 927 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Tủa Chùa |
| 928 | MIỀN BẮC | Tỉnh Điện Biên | Xã Tuần Giáo |
| 929 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Đường Hào |
| 930 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Hồng Châu |
| 931 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Mỹ Hào |
| 932 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Phố Hiến |
| 933 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Sơn Nam |
| 934 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Thái Bình |
| 935 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Thượng Hồng |
| 936 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Trà Lý |
| 937 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Trần Hưng Đạo |
| 938 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Trần Lãm |
| 939 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Phường Vũ Phúc |
| 940 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Ái Quốc |
| 941 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Ân Thi |
| 942 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bắc Đông Hưng |
| 943 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bắc Đông Quan |
| 944 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bắc Thái Ninh |
| 945 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bắc Thụy Anh |
| 946 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bắc Tiên Hưng |
| 947 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bình Định |
| 948 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bình Nguyên |
| 949 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Bình Thanh |
| 950 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Chí Minh |
| 951 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đại Đồng |
| 952 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Diên Hà |
| 953 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đoàn Đào |
| 954 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đồng Bằng |
| 955 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đồng Châu |
| 956 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Hưng |
| 957 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Quan |
| 958 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Thái Ninh |
| 959 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Thụy Anh |
| 960 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Tiền Hải |
| 961 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đông Tiên Hưng |
| 962 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Đức Hợp |
| 963 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hiệp Cường |
| 964 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hoàn Long |
| 965 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hoàng Hoa Thám |
| 966 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hồng Minh |
| 967 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hồng Quang |
| 968 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hồng Vũ |
| 969 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hưng Hà |
| 970 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Hưng Phú |
| 971 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Khoái Châu |
| 972 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Kiến Xương |
| 973 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Lạc Đạo |
| 974 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Lê Lợi |
| 975 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Long Hưng |
| 976 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Lương Bằng |
| 977 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Mễ Sở |
| 978 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Cường |
| 979 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Đông Hưng |
| 980 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Thái Ninh |
| 981 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Thụy Anh |
| 982 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Tiền Hải |
| 983 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nam Tiên Hưng |
| 984 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nghĩa Dân |
| 985 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nghĩa Trụ |
| 986 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Ngự Thiên |
| 987 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nguyễn Du |
| 988 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nguyễn Trãi |
| 989 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Nguyễn Văn Linh |
| 990 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Như Quỳnh |
| 991 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Phạm Ngũ Lão |
| 992 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Phụ Dực |
| 993 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Phụng Công |
| 994 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Quang Hưng |
| 995 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Quang Lịch |
| 996 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Quỳnh An |
| 997 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Quỳnh Phụ |
| 998 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tân Hưng |
| 999 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tân Thuận |
| 1000 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tân Tiến |
| 1001 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tây Thái Ninh |
| 1002 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tây Thụy Anh |
| 1003 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tây Tiền Hải |
| 1004 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thái Ninh |
| 1005 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thái Thụy |
| 1006 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thần Khê |
| 1007 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thư Trì |
| 1008 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thư Vũ |
| 1009 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Thụy Anh |
| 1010 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiền Hải |
| 1011 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiên Hoa |
| 1012 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiên Hưng |
| 1013 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiên La |
| 1014 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiên Lữ |
| 1015 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tiên Tiến |
| 1016 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Tống Trân |
| 1017 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Trà Giang |
| 1018 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Triệu Việt Vương |
| 1019 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Văn Giang |
| 1020 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Vạn Xuân |
| 1021 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Việt Tiến |
| 1022 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Việt Yên |
| 1023 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Vũ Quý |
| 1024 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Vũ Thư |
| 1025 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Vũ Tiên |
| 1026 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Xuân Trúc |
| 1027 | MIỀN BẮC | Tỉnh Hưng Yên | Xã Yên Mỹ |
| 1028 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Phường Đoàn Kết |
| 1029 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Phường Tân Phong |
| 1030 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Bản Bo |
| 1031 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Bình Lư |
| 1032 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Bum Nưa |
| 1033 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Bum Tở |
| 1034 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Dào San |
| 1035 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Hua Bum |
| 1036 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Khổng Lào |
| 1037 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Khun Há |
| 1038 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Lê Lợi |
| 1039 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Mường Khoa |
| 1040 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Mường Kim |
| 1041 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Mường Than |
| 1042 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Nậm Hàng |
| 1043 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Nậm Tăm |
| 1044 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Pa Tần |
| 1045 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Phong Thổ |
| 1046 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Sìn Hồ |
| 1047 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Tả Lèng |
| 1048 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Tân Uyên |
| 1049 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lai Châu | Xã Than Uyên |
| 1050 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Phường Cam Đường |
| 1051 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Phường Lào Cai |
| 1052 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Phường Nghĩa Lộ |
| 1053 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Phường Sa Pa |
| 1054 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bắc Hà |
| 1055 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bản Lầu |
| 1056 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bảo Hà |
| 1057 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bảo Nhai |
| 1058 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bảo Thắng |
| 1059 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bảo Yên |
| 1060 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Bát Xát |
| 1061 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Chiềng Ken |
| 1062 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Cốc San |
| 1063 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Gia Phú |
| 1064 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Hợp Thành |
| 1065 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Mường Khương |
| 1066 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Phong Hải |
| 1067 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Si Ma Cai |
| 1068 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Tả Phìn |
| 1069 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Tả Van |
| 1070 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Tằng Loỏng |
| 1071 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Thượng Hà |
| 1072 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Trịnh Tường |
| 1073 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Văn Bàn |
| 1074 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Võ Lao |
| 1075 | MIỀN BẮC | Tỉnh Lào Cai | Xã Xuân Quang |
| 1076 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Châu Sơn |
| 1077 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Đông A |
| 1078 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Đông Hoa Lư |
| 1079 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Đồng Văn |
| 1080 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Duy Hà |
| 1081 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Duy Tân |
| 1082 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Duy Tiên |
| 1083 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Hà Nam |
| 1084 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Hoa Lư |
| 1085 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Hồng Quang |
| 1086 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Kim Bảng |
| 1087 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Kim Thanh |
| 1088 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Lê Hồ |
| 1089 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Liêm Tuyền |
| 1090 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Lý Thường Kiệt |
| 1091 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Mỹ Lộc |
| 1092 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Nam Định |
| 1093 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Nam Hoa Lư |
| 1094 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Nguyễn Uý |
| 1095 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Phủ Lý |
| 1096 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Phù Vân |
| 1097 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Tam Chúc |
| 1098 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Tam Điệp |
| 1099 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Tây Hoa Lư |
| 1100 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Thành Nam |
| 1101 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Thiên Trường |
| 1102 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Tiên Sơn |
| 1103 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Trung Sơn |
| 1104 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Trường Thi |
| 1105 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Vị Khê |
| 1106 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Yên Sơn |
| 1107 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Phường Yên Thắng |
| 1108 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bắc Lý |
| 1109 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình An |
| 1110 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình Giang |
| 1111 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình Lục |
| 1112 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình Minh |
| 1113 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình Mỹ |
| 1114 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Bình Sơn |
| 1115 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Cát Thành |
| 1116 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Chất Bình |
| 1117 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Cổ Lễ |
| 1118 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Cúc Phương |
| 1119 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Đại Hoàng |
| 1120 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Định Hóa |
| 1121 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Đồng Thái |
| 1122 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Đồng Thịnh |
| 1123 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Hưng |
| 1124 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Lâm |
| 1125 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Trấn |
| 1126 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Tường |
| 1127 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Vân |
| 1128 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Gia Viễn |
| 1129 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Bình |
| 1130 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Hòa |
| 1131 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Hưng |
| 1132 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Minh |
| 1133 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Ninh |
| 1134 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Phúc |
| 1135 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Giao Thủy |
| 1136 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải An |
| 1137 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Anh |
| 1138 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Hậu |
| 1139 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Hưng |
| 1140 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Quang |
| 1141 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Thịnh |
| 1142 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Tiến |
| 1143 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hải Xuân |
| 1144 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hiển Khánh |
| 1145 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Hồng Phong |
| 1146 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Khánh Hội |
| 1147 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Khánh Nhạc |
| 1148 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Khánh Thiện |
| 1149 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Khánh Trung |
| 1150 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Kim Đông |
| 1151 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Kim Sơn |
| 1152 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Lai Thành |
| 1153 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Liêm Hà |
| 1154 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Liên Minh |
| 1155 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Lý Nhân |
| 1156 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Minh Tân |
| 1157 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Minh Thái |
| 1158 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Đồng |
| 1159 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Hồng |
| 1160 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Lý |
| 1161 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Minh |
| 1162 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Ninh |
| 1163 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Trực |
| 1164 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nam Xang |
| 1165 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nghĩa Hưng |
| 1166 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nghĩa Lâm |
| 1167 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nghĩa Sơn |
| 1168 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nhân Hà |
| 1169 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Nho Quan |
| 1170 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Ninh Cường |
| 1171 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Ninh Giang |
| 1172 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Phát Diệm |
| 1173 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Phong Doanh |
| 1174 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Phú Long |
| 1175 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Phú Sơn |
| 1176 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Quang Hưng |
| 1177 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Quang Thiện |
| 1178 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Quỹ Nhất |
| 1179 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Quỳnh Lưu |
| 1180 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Rạng Đông |
| 1181 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Tân Minh |
| 1182 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Tân Thanh |
| 1183 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Thanh Bình |
| 1184 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Thanh Lâm |
| 1185 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Thanh Liêm |
| 1186 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Trần Thương |
| 1187 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Trực Ninh |
| 1188 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Vạn Thắng |
| 1189 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Vĩnh Trụ |
| 1190 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Vụ Bản |
| 1191 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Vũ Dương |
| 1192 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Xuân Giang |
| 1193 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Xuân Hồng |
| 1194 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Xuân Hưng |
| 1195 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Xuân Trường |
| 1196 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Ý Yên |
| 1197 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Cường |
| 1198 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Đồng |
| 1199 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Khánh |
| 1200 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Mạc |
| 1201 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Mô |
| 1202 | MIỀN BẮC | Tỉnh Ninh Bình | Xã Yên Từ |
| 1203 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Hòa Bình |
| 1204 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Kỳ Sơn |
| 1205 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Phúc Yên |
| 1206 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Tân Hòa |
| 1207 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Thống Nhất |
| 1208 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Vĩnh Phúc |
| 1209 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Vĩnh Yên |
| 1210 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Phường Xuân Hòa |
| 1211 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã An Nghĩa |
| 1212 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Bình Nguyên |
| 1213 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Bình Tuyền |
| 1214 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Bình Xuyên |
| 1215 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Cao Dương |
| 1216 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Cao Phong |
| 1217 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Cao Sơn |
| 1218 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Đà Bắc |
| 1219 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Đại Đình |
| 1220 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Đại Đồng |
| 1221 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Đạo Trù |
| 1222 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Dũng Tiến |
| 1223 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Hải Lựu |
| 1224 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Hoàng An |
| 1225 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Hội Thịnh |
| 1226 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Hợp Kim |
| 1227 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Hợp Lý |
| 1228 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Kim Bôi |
| 1229 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Lạc Lương |
| 1230 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Lạc Sơn |
| 1231 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Lạc Thủy |
| 1232 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Lập Thạch |
| 1233 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Liên Châu |
| 1234 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Liên Hòa |
| 1235 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Liên Sơn |
| 1236 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Lương Sơn |
| 1237 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mai Châu |
| 1238 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mai Hạ |
| 1239 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mường Bi |
| 1240 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mường Động |
| 1241 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mường Thàng |
| 1242 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Mường Vang |
| 1243 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Nật Sơn |
| 1244 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Nguyệt Đức |
| 1245 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Nhân Nghĩa |
| 1246 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Pà Cò |
| 1247 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Sơn Đông |
| 1248 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Sông Lô |
| 1249 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Đảo |
| 1250 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Dương |
| 1251 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Dương Bắc |
| 1252 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Hồng |
| 1253 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tam Sơn |
| 1254 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tân Lạc |
| 1255 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tề Lỗ |
| 1256 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Thái Hòa |
| 1257 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Thịnh Minh |
| 1258 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Thổ Tang |
| 1259 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Thung Nai |
| 1260 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Thượng Cốc |
| 1261 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Tiên Lữ |
| 1262 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Vĩnh An |
| 1263 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Vĩnh Phú |
| 1264 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Vĩnh Tường |
| 1265 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Xuân Lãng |
| 1266 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Yên Lạc |
| 1267 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Yên Lãng |
| 1268 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Yên Phú |
| 1269 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Yên Thủy |
| 1270 | MIỀN BẮC | Tỉnh Phú Thọ | Xã Yên Trị |
| 1271 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Chiềng An |
| 1272 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Cơi |
| 1273 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Chiềng Sinh |
| 1274 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Mộc Sơn |
| 1275 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Thảo Nguyên |
| 1276 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Phường Tô Hiệu |
| 1277 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Bắc Yên |
| 1278 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Bình Thuận |
| 1279 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Hặc |
| 1280 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Khoong |
| 1281 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Khương |
| 1282 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng La |
| 1283 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Mai |
| 1284 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Mung |
| 1285 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Sơ |
| 1286 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Chiềng Sơn |
| 1287 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Gia Phù |
| 1288 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Huổi Một |
| 1289 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Lóng Phiêng |
| 1290 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mai Sơn |
| 1291 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Muổi Nọi |
| 1292 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Bang |
| 1293 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Bú |
| 1294 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Chiên |
| 1295 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Cơi |
| 1296 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Giôn |
| 1297 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Hung |
| 1298 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Khiêng |
| 1299 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường La |
| 1300 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Mường Lầm |
| 1301 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Phiêng Khoài |
| 1302 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Phù Yên |
| 1303 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Quỳnh Nhai |
| 1304 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Sông Mã |
| 1305 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Sốp Cộp |
| 1306 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Tà Xùa |
| 1307 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Tân Yên |
| 1308 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Thuận Châu |
| 1309 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Vân Hồ |
| 1310 | MIỀN BẮC | Tỉnh Sơn La | Xã Yên Châu |
| 1311 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Bỉm Sơn |
| 1312 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Đào Duy Từ |
| 1313 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Đông Quang |
| 1314 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Đông Sơn |
| 1315 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Đông Tiến |
| 1316 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Hạc Thành |
| 1317 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Hải Bình |
| 1318 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Hải Lĩnh |
| 1319 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Hàm Rồng |
| 1320 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Nam Sầm Sơn |
| 1321 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Nghi Sơn |
| 1322 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Ngọc Sơn |
| 1323 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Nguyệt Viên |
| 1324 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Quảng Phú |
| 1325 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Quang Trung |
| 1326 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Sầm Sơn |
| 1327 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Tân Dân |
| 1328 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Tĩnh Gia |
| 1329 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Phường Trúc Lâm |
| 1330 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã An Nông |
| 1331 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Ba Đình |
| 1332 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Bá Thước |
| 1333 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Biện Thượng |
| 1334 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Các Sơn |
| 1335 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cẩm Tân |
| 1336 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cẩm Thạch |
| 1337 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cẩm Thủy |
| 1338 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cẩm Tú |
| 1339 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cẩm Vân |
| 1340 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Cổ Lũng |
| 1341 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Công Chính |
| 1342 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Điền Lư |
| 1343 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Điền Quang |
| 1344 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Định Hòa |
| 1345 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Định Tân |
| 1346 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Đồng Lương |
| 1347 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Đông Thành |
| 1348 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Đồng Tiến |
| 1349 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Giao An |
| 1350 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hà Long |
| 1351 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hà Trung |
| 1352 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hậu Lộc |
| 1353 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hồ Vương |
| 1354 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoa Lộc |
| 1355 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Châu |
| 1356 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Giang |
| 1357 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Hóa |
| 1358 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Lộc |
| 1359 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Phú |
| 1360 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Sơn |
| 1361 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Thanh |
| 1362 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoằng Tiến |
| 1363 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hoạt Giang |
| 1364 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hồi Xuân |
| 1365 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Hợp Tiến |
| 1366 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Kiên Thọ |
| 1367 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Kim Tân |
| 1368 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Lam Sơn |
| 1369 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Linh Sơn |
| 1370 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Lĩnh Toại |
| 1371 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Luận Thành |
| 1372 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Lưu Vệ |
| 1373 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Mậu Lâm |
| 1374 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Minh Sơn |
| 1375 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Nga An |
| 1376 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Nga Sơn |
| 1377 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Nga Thắng |
| 1378 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Ngọc Lặc |
| 1379 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Ngọc Liên |
| 1380 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Ngọc Trạo |
| 1381 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Nguyệt Ấn |
| 1382 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Như Thanh |
| 1383 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Như Xuân |
| 1384 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Nông Cống |
| 1385 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Pù Luông |
| 1386 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quan Sơn |
| 1387 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quảng Bình |
| 1388 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quảng Chính |
| 1389 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quảng Ngọc |
| 1390 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quảng Ninh |
| 1391 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quảng Yên |
| 1392 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quý Lộc |
| 1393 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Quý Lương |
| 1394 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Sao Vàng |
| 1395 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Sơn Điện |
| 1396 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tam Lư |
| 1397 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tân Ninh |
| 1398 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tân Tiến |
| 1399 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tây Đô |
| 1400 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thạch Bình |
| 1401 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thạch Lập |
| 1402 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thạch Quảng |
| 1403 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thăng Bình |
| 1404 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thắng Lợi |
| 1405 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thành Vinh |
| 1406 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thiết Ống |
| 1407 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thiệu Hóa |
| 1408 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thiệu Quang |
| 1409 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thiệu Toán |
| 1410 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thiệu Trung |
| 1411 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Bình |
| 1412 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Lập |
| 1413 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Long |
| 1414 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Ngọc |
| 1415 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Phú |
| 1416 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thọ Xuân |
| 1417 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Thường Xuân |
| 1418 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tiên Trang |
| 1419 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tống Sơn |
| 1420 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Triệu Lộc |
| 1421 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Triệu Sơn |
| 1422 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Trung Chính |
| 1423 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Trung Hạ |
| 1424 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Trung Thành |
| 1425 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Trường Lâm |
| 1426 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Trường Văn |
| 1427 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Tượng Lĩnh |
| 1428 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Vân Du |
| 1429 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Vạn Lộc |
| 1430 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Văn Nho |
| 1431 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Vĩnh Lộc |
| 1432 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Xuân Du |
| 1433 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Xuân Hòa |
| 1434 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Xuân Lập |
| 1435 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Xuân Tín |
| 1436 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Yên Định |
| 1437 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Yên Thọ |
| 1438 | MIỀN BẮC | Tỉnh Thanh Hóa | Xã Yên Trường |
Was this article helpful?
That’s Great!
Thank you for your feedback
Sorry! We couldn't be helpful
Thank you for your feedback
Feedback sent
We appreciate your effort and will try to fix the article